logo
Chào mừng đến với Hebei Longpei Wire Mesh Products Co., Ltd.

D

Thuộc tính cơ bản
Nơi xuất xứ: AN BÌNH , TRUNG QUỐC
Tên thương hiệu: Longpei
Chứng nhận: ISO9001
Số mô hình: BWG8-BWG22
Tài sản giao dịch
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 100 cuộn
Giá: Có thể thương lượng
Bao bì tiêu chuẩn: túi dệt bên trong và pallet gỗ bên ngoài
Thời gian giao hàng: 20 ngày nếu bạn cần thêm
Điều khoản thanh toán: L/C, T/T, Western Union, Paypal, Bảo đảm thương mại, Thẻ tín dụng
Khả năng cung cấp: 2000 cuộn mỗi tuần
Tóm tắt sản phẩm
""

Chi tiết sản phẩm

Làm nổi bật:

Dây buộc thép 17GA

,

Dây buộc thép 24" 17GA

,

Dây buộc ủ vòng đôi

Product Name: Dây buộc vòng đen
Surface Treatment: Đen/pvc/mạ kẽm
Type: Dây buộc vòng đen
Function: Dây kiện
Model Number: Q195/Q235
Application: Dây buộc xây dựng/cốt thép
Tensile Strength: 350-550Mpa
Size: BWG8-BWG22
Material: Q195/Q235/SAE1006/SAE1008
Package: 5.000/cuộn 4.000/cuộn 2.500/cuộn ,2000/cuộn, 1.000/cuộn,
Mô tả sản phẩm

1.4mm Dây thép ủ đen dạng cuộn 1.42kg / cuộn Dây thép ủ đen
\n
"Giới thiệu dây thép ủ đen
\n
"Dây thép ủ đen còn được gọi là dây buộc hoặc dây buộc. Nó dễ sử dụng, do đó được sử dụng rộng rãi để buộc các vật liệu khác nhau, đặc biệt là cho mục đích sử dụng hàng ngày. Các vật liệu chính của dây buộc vòng là dây sắt mạ kẽm, dây sắt ủ đen, dây sắt bọc nhựa PVC và dây đồng.
\n
" Quy trình sản xuất: Dữ liệu:

\n
    \n
  • \n

    Các loại: dây buộc vòng kép bằng đồng, dây buộc vòng kép mạ kẽm, dây buộc vòng kép bọc PVC, dây buộc vòng kép bằng thép không gỉ, v.v.

    \n
  • \n
  • \n

    Màu sắc bọc PVC: xanh lá cây, xanh dương, đen, vàng, đỏ, v.v.

    \n
  • \n
  • \n

    Đường kính dây: 0,7 mm - 4 mm.

    \n
  • \n
  • \n

    Chiều dài: từ 4" - 24".

    \n
  • \n
  • \n

    Đường kính và chiều dài dây có thể được sản xuất theo yêu cầu của bạn.

    \n
  • \n
  • \n

    Loại phổ biến là dây buộc vòng kép đầu đôi ủ đen cỡ 16, dài 6'.

    \n
  • \n
  • Đóng gói: đóng gói 500, 1000, 2000, 5000 chiếc/bó, sau đó đóng vào bao bố hoặc thùng carton, hoặc theo pallet.
  • "
\n

 

\n

Quy trình sản xuất: Thông số kỹ thuật như sau:

\n

 

\n\n\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\t\n\t\t\n"
CỡSWGBWGAWG
InchMMInchMMInchMM
80.164.0460.1654.1910.12853.264
90.1443.6580.1483.7590.11442.906
100.1283.2150.1343.4040.10192.588
110.1162.9460.123.0480.09072.305
120.1042.6420.1092.7690.08082.053
130.0922.3370.0952.4130.0721.828
140.082.0320.0832.1080.06411.628
150.0721.8290.0721.8290.05711.45
160.0641.6260.0651.6510.04531.291
170.0561.4220.0581.4730.04031.15
180.0481.2190.0491.2450.03591.024
190.041.0160.0421.0670.0320.912
200.0360.9140.0350.8390.02850.812
210.0320.8130.0320.8310.025350.723
220.0280.7110.0280.7110.022560.644
230.0240.610.0250.6350.022560.573
240.0220.5590.0220.5590.020110.511
250.020.5080.020.5080.017910.455
260.0180.4570.0180.4570.01594\n\t\t\t

0.405

\n\t\t\t
\n

 

\n

Quy trình sản xuất: Đặc điểm:

\n

 

\n

1: thể hiện các đặc tính hấp dẫn như độ bền cao và độ dẻo, khả năng chống ăn mòn tốt

\n

2: sạch sẽ và tiện lợi

\n

3: không thể phá vỡ, Độ bền kéo là 300-380mpa

\n

4: bền , Sau khi xử lý nhiệt độ cao, độ dẻo có thể đạt 15% - 20%

\n

5: dễ xoắn , Nguyên liệu được ủ 3 lần, độ mềm dẻo tốt hơn, do đó dễ dàng xoắn buộc

\n

 

\n

Dây thép ủ đen Sử dụng / Ứng dụng:\n\n

\n

 
\nCách sử dụng dây buộc vòng: Móc hai vòng của khóa bằng dụng cụ dây móc và siết chặt theo một hướng.
\n\n

\n
    \n
  1. \n

    \n\t

    \n
  2. \n
  3. \n

    \n\t

    \n
  4. \n
  5. \n

    \n\t

    \n
  6. \n
  7. \n

    \n\t

    \n
  8. \n
  9. \n

    \n\t

    \n
  10. \n
  11. \n

    \n\t

    \n
  12. \n
  13. \n

    \n\t

    \n
  14. "
\n

Quy trình sản xuất:\n\n

\n

 
"\n 
\n
"\n 
\n
"\n 
\n
"
"

Sản phẩm liên quan

Gửi Yêu Cầu